Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “喏”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

喏: chào; xuống chào

Từ vựng
nuò

喏: (biểu thị đồng ý) vâng; được; (gây chú ý) nhìn này!; đây nè!; biến thể của 諾|诺[nuo4]

Từ vựng
唱喏chàng rě

唱喏: (cổ) cúi chào và nói lời lễ phép; mở đường (cho nhân vật quan trọng, v.v.)

Cụm từ
唱喏chàng nuò

唱喏: trả lời kính cẩn "vâng"

Cụm từ