Kết quả tra từ “喇嘛”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喇嘛lǎ ma
喇嘛: lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
喇嘛教Lǎ ma jiào
喇嘛教: Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng
喇嘛庙lǎ ma miào
喇嘛庙: tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng
达赖喇嘛Dá lài Lǎ ma
达赖喇嘛: Đạt Lai Lạt Ma
班禅喇嘛Bān chán Lǎ ma
班禅喇嘛: Lạt ma Banthiền