Kết quả tra từ “啰”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
啰luo
啰: (trợ từ cảm thán cuối câu)
啰里啰嗦luō li luō suo
啰里啰嗦: dài dòng
啰苏luō sū
啰苏: xem 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
啰嗦luō suo
啰嗦: dài dòng; lắm lời; phiền phức; rắc rối; cũng đọc là [luo1suo1]
啰唣luó zào
啰唣: gây náo loạn; gây rối; quấy rầy
啰唆luō suo
啰唆: biến thể của 囉嗦|啰嗦[luo1 suo5]
喽啰lóu luo
喽啰: tên cướp
哩哩啰啰lī li luō luō
哩哩啰啰: nói dài dòng hoặc không rõ ràng; luyên thuyên và không rõ ràng
哈啰出行Hā luō Chū xíng
哈啰出行: Hellobike, nền tảng dịch vụ giao thông
哈啰hā luō
哈啰: xin chào (từ mượn)
哆啰美远族Duō luō měi yuǎn zú
哆啰美远族: Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
哆啰美远Duō luō měi yuǎn
哆啰美远: Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan