Kết quả tra từ “唯一”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唯一wéi yī
唯一: chỉ; duy nhất
唯一性wéi yī xìng
唯一性: tính duy nhất
实践是检验真理的唯一标准shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn
实践是检验真理的唯一标准: Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)