Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “唬”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

唬: gầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh

Từ vựng
唬烂hǔ làn

唬烂: (tiếng lóng) (Đài Loan) xạo; lừa

Tiếng lóng xã hội
唬弄hǔ nòng

唬弄: lừa; phỉnh

Cụm từ
唬人hǔ rén

唬人: doạ người; phỉnh; lừa gạt

Cụm từ
诈唬zhà hu

诈唬: bịp bợm; làm phách; đe doạ

Cụm từ
吓唬xià hu

吓唬: hù dọa; làm cho sợ hãi

Cụm từ