Kết quả tra từ “哪里”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哪里nǎ lǐ
哪里: ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu hiện khiêm tốn phủ nhận lời khen
哪里nǎ lǐ
哪里: ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng…
哪里哪里nǎ lǐ nǎ lǐ
哪里哪里: bạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi
也好不到哪里去yě hǎo bù dào nǎ lǐ qù
也好不到哪里去: cũng tệ như vậy; không tốt hơn nhiều