Kết quả tra từ “咸水”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咸水xián shuǐ
咸水: nước muối; nước biển
咸水湖xián shuǐ hú
咸水湖: hồ nước mặn
咸水妹xián shuǐ mèi
咸水妹: (phương ngữ) gái mại dâm từ Quảng Đông (đặc biệt là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")