Kết quả tra từ “咪”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咪mī
咪: âm thanh gọi mèo
咪嘴mī zuǐ
咪嘴: hát nhép
咪唑mī zuò
咪唑: imidazole (hóa học) (từ mượn)
咪咪mī mī
咪咪: nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức…
猫咪māo mī
猫咪: mèo con
欧咪呀给ōu mī yā gěi
欧咪呀给: (Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang…
妈咪mā mi
妈咪: mami (từ mượn)
唵嘛呢叭咪吽ǎn má ní bā mī hōng
唵嘛呢叭咪吽: om mani padme hum (thần chú Phật giáo)