Kết quả cho “咪”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
âm thanh gọi mèo
nhạc cụ giống kèn ô-boa dùng trong nhạc dân gian Cam Túc, Thanh Hải, v.v.; (từ tượng thanh) meo meo; mèo mèo!; Mimi (tên phương Tây); vú (tức là tiếng lóng cho ngực)
imidazole (hóa học) (từ mượn)
hát nhép
mami (từ mượn)
mèo con
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng…
om mani padme hum (thần chú Phật giáo)