Kết quả tra từ “咨”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咨zī
咨: tư vấn
咨客zī kè
咨客: (ngành dịch vụ) nhân viên lễ tân
咨询zī xún
咨询: tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)
咨文zī wén
咨文: công văn (giữa các cơ quan chính phủ cùng cấp); báo cáo của người đứng đầu chính phủ về quốc sự
咨嗟zī jiē
咨嗟: thở dài (thán phục); than thở
殊域周咨录Shū yù zhōu zī lù
殊域周咨录: ghi chép triều Minh (1574) về thám hiểm và quan hệ ngoại giao
国际电报电话咨询委员会Guó jì Diàn bào Diàn huà Zī xún Wěi yuán huì
国际电报电话咨询委员会: Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)
国情咨文Guó qíng Zī wén
国情咨文: Thông điệp Liên bang (Mỹ)