Kết quả tra từ “咏”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咏yǒng
咏: ngâm thơ
咏春拳yǒng chūn quán
咏春拳: Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
咏春yǒng chūn
咏春: Vịnh Xuân; giống như 詠春拳|咏春拳[yong3 chun1 quan2]; Vịnh Xuân - "Quyền Hát Xuân" (môn võ Trung Quốc)
咏叹调yǒng tàn diào
咏叹调: aria (âm nhạc)
谭咏麟Tán Yǒng lín
谭咏麟: Alan Tam (1950-), ca sĩ và diễn viên Canto-pop Hồng Kông
袁咏仪Yuán Yǒng yí
袁咏仪: Anita Yuen (1971-), nữ diễn viên Hồng Kông
歌咏gē yǒng
歌咏: hát
吟咏yín yǒng
吟咏: ngâm thơ; hát (về thơ ca)