Kết quả tra từ “和气”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
和气hé qi
和气: thân thiện; lịch sự; hoà nhã
和气致祥hé qì zhì xiáng
和气致祥: (thành ngữ) hoà khí dẫn đến điều tốt lành
和气生财hé qì shēng cái
和气生财: (thành ngữ) hoà khí sinh tài
春风和气chūn fēng hé qì
春风和气: (thành ngữ) ôn hòa như gió xuân
和和气气hé hé qì qì
和和气气: lịch sự và hòa nhã
伤和气shāng hé qi
伤和气: làm tổn hại mối quan hệ tốt; làm tổn thương tình cảm của ai đó
一团和气yī tuán hé qì
一团和气: (thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)