Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “咄”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
duō

咄: (cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]

Từ vựng
咄咄逼人duō duō bī rén

咄咄逼人: hống hách; mạnh mẽ; hiếu chiến; đáng sợ; hách dịch

Cụm từ
咄咄称奇duō duō chēng qí

咄咄称奇: tặc lưỡi kinh ngạc

Cụm từ
咄咄怪事duō duō guài shì

咄咄怪事: kỳ lạ; phi lý; nghịch lý; phi thường

Cụm từ
咄咄duō duō

咄咄: tặc lưỡi; chậc chậc

Cụm từ
阿史那骨咄禄Ā shǐ nà Gǔ duō lù

阿史那骨咄禄: Ashina Qutlugh, tên cá nhân của 頡跌利施可汗|颉跌利施可汗[Jie2 die1 li4 shi1 Ke4 han2]

Cụm từ
叱咄chì duō

叱咄: quở trách; mắng mỏ

Cụm từ