Kết quả tra từ “咂”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
咂zā
咂: nhấp; mém môi; nếm; thưởng thức
咂摸zā mo
咂摸: (tiếng địa phương) nếm thử; nếm hương vị; (nghĩa bóng) suy ngẫm; cân nhắc
点头咂嘴diǎn tóu zā zuǐ
点头咂嘴: gật đầu tán thành và chép miệng (thành ngữ)