Kết quả tra từ “命根”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命根mìng gēn
命根: huyết mạch; thứ mà người ta trân quý nhất trong đời; (khẩu ngữ) của quý (bộ phận sinh dục nam)
命根子mìng gēn zi
命根子: xem 命根[ming4 gen1]