Kết quả tra từ “命名”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命名mìng míng
命名: đặt tên; phong tên; rửa tội; chỉ định; được đặt theo; tên gọi
命名系统mìng míng xì tǒng
命名系统: hệ thống danh pháp
命名法mìng míng fǎ
命名法: danh pháp
命名日mìng míng rì
命名日: ngày đặt tên (truyền thống kỷ niệm tên được đặt vào một ngày nhất định trong năm)
驼峰命名法tuó fēng mìng míng fǎ
驼峰命名法: (máy tính) CamelCase
重命名chóng mìng míng
重命名: (tin học) đổi tên
未命名wèi mìng míng
未命名: chưa có tiêu đề; chưa được đặt tên; không tên; vô danh; tên không rõ
对证命名duì zhèng mìng míng
对证命名: đặt tên đối chứng
受洗命名shòu xǐ mìng míng
受洗命名: được đặt tên thánh
以人名命名yǐ rén míng mìng míng
以人名命名: đặt tên theo người; được đặt tên theo; cùng tên