Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “命中”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
命中mìng zhòng

命中: bắn trúng (mục tiêu)

Cụm từ
命中注定mìng zhōng zhù dìng

命中注定: được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài

Thành ngữ
命中率mìng zhòng lǜ

命中率: tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm

Cụm từ
一枪命中yī qiāng mìng zhòng

一枪命中: (thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên

Thành ngữ