Kết quả cho “命中”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bắn trúng (mục tiêu)
tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bắn trúng (mục tiêu)
tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm
được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
(thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên