Kết quả tra từ “命中”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命中mìng zhòng
命中: bắn trúng (mục tiêu)
命中注定mìng zhōng zhù dìng
命中注定: được số phận an bài (thành ngữ); đã định; số phận an bài
命中率mìng zhòng lǜ
命中率: tỷ lệ bắn trúng; tỷ lệ ghi điểm
一枪命中yī qiāng mìng zhòng
一枪命中: (thành ngữ) bắn trúng ngay phát đầu tiên