Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “呜”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

呜: (từ tượng thanh) cho tiếng ngâm nga hoặc thút thít

Từ vựng
呜呜祖拉wū wū zǔ lā

呜呜祖拉: kèn vuvuzela (từ mượn)

Cụm từ
呜呜wū wū

呜呜: (thán từ) hu hu

Cụm từ
呜咽wū yè

呜咽: thổn thức; thút thít

Cụm từ
呜呼哀哉wū hū āi zāi

呜呼哀哉: than ôi; tất cả đã mất

Cụm từ
呜呼wū hū

呜呼: than ôi; chao ôi; trời ơi; ôi chao; chết

Cụm từ
一命呜呼yī mìng wū hū

一命呜呼: chết (thành ngữ); trút hơi thở cuối cùng; tắt thở

Thành ngữ