Kết quả tra từ “呋”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
呋fū
呋: dùng để phiên âm, ví dụ: 呋喃[fu1 nan2], furan hoặc 呋喃西林[fu1 nan2 xi1 lin2], furacilinum; biến thể cũ của 趺[fu1]
呋喃西林fū nán xī lín
呋喃西林: furacilinum (từ mượn)
呋喃fū nán
呋喃: furan (furfuran, dùng trong sản xuất nylon) (từ mượn)