Kết quả tra từ “告状”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
告状gào zhuàng
告状: mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện
恶人先告状è rén xiān gào zhuàng
恶人先告状: vào vai kẻ có tội mà đi kiện; kẻ trộm la làng