Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “告状”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
告状gào zhuàng

告状: mách; phàn nàn (với giáo viên, cấp trên, v.v.); khởi kiện

Cụm từ
恶人先告状è rén xiān gào zhuàng

恶人先告状: vào vai kẻ có tội mà đi kiện; kẻ trộm la làng

Cụm từ