Kết quả tra từ “吴越”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吴越Wú Yuè
吴越: các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp
吴越春秋Wú Yuè Chūn qiū
吴越春秋: Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển
吴越同舟Wú Yuè tóng zhōu
吴越同舟: Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền