Kết quả cho “吴越”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
các nước miền nam Trung Quốc trong các thời kỳ lịch sử khác nhau; được biết đến như kẻ thù truyền kiếp
Ngô và Việt cùng thuyền (thành ngữ); ví dụ: hợp tác giữa các đối thủ tự nhiên; phối hợp vì mục tiêu chung; cùng trên một chiếc thuyền
Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển