Kết quả tra từ “向上”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
向上xiàng shàng
向上: lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ
自底向上zì dǐ xiàng shàng
自底向上: từ dưới lên trên
引体向上yǐn tǐ xiàng shàng
引体向上: bài tập kéo xà (bài tập thể dục)
好好学习,天天向上hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng
好好学习,天天向上: học hành chăm chỉ, mỗi ngày đều tiến bộ (thành ngữ)