Kết quả tra từ “向”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 向[xiang4]; phương hướng; hướng đi; đối mặt; quay về; đến; về; ngay trước; trước đây
có xu hướng; hướng dẫn; biến thể của 向[xiang4]
hướng; về phía; quay về; phương hướng; hỗ trợ; đứng về phía; ngay trước đây; trước đây; luôn luôn; suốt; dùng làm hậu tố cho...; hướng đến
khao khát; mong mỏi
hướng dẫn
nghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
hoa hướng dương
quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
hướng mặt trời; phơi nắng
(toán) không gian vector; không gian tuyến tính
tích vector (của các vector)
(tin học) đồ họa vector
đại số vector
(toán) vector
về phía tây nam
về phía tây
hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích
ủng hộ hoặc phản đối
la bàn
sưởi ấm gần lửa
về hướng đông
về chiều
hoa hướng dương (Helianthus annuus)
nếp lõm (địa chất)
ngưỡng mộ
hướng tính
lực hướng tâm; (nghĩa bóng) lực kết dính; sự gắn kết; tinh thần đồng đội
cuộn nhào lộn về phía sau
lùi lại
Qiangba Puncog (1947-), chủ tịch chính quyền Tây Tạng (tức là thống đốc) 2003-2010
rẽ trái
Đập Xiangjiaba, Vân Nam, địa điểm của trạm thủy điện
ra ngoài
đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
đối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
rẽ phải
về phía nam
về phía bắc; hướng mặt về bắc
lộn nhào về phía trước
tiến lên; về phía trước
thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay
luôn luôn (trước đây)
đi đâu
xuống; hướng xuống
lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ
(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía
chong chóng; gáo cánh quạt; chong chóng gió; túi gió
hướng gió; chiều gió thổi; nghĩa bóng: xu hướng (đặc biệt là những cái khó đoán); tình hình đang phát triển; chuyển biến sự việc
lao đầu về phía trước
hướng kết nối
ngôn ngữ hướng đối tượng
công nghệ hướng đối tượng
đối mặt; quay về; nghiêng về; hướng tới; phục vụ cho; thiên về; đặc điểm khuôn mặt; diện mạo; khía cạnh; phương diện
hai chiều; hai hướng; tương tác
môn chạy định hướng
chuyển hướng
tiến tới (thành công); hướng tới; từng bước hướng đến
dẫn đến
hướng xuyên tâm
lùi hướng; hướng ngược lại