Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “向”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
xiàng

hướng, tới

Từ vựng HSK 2 ✓ Đã kiểm duyệt
向上
xiàng shàng

lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ

Cụm từ
向下
xiàng xià

xuống; hướng xuống

Cụm từ
向东
xiàng dōng

về hướng đông

Cụm từ
向例
xiàng lì

thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay

Cụm từ
向前
xiàng qián

tiến lên; về phía trước

Cụm từ
向北
xiàng běi

về phía bắc; hướng mặt về bắc

Cụm từ
向南
xiàng nán

về phía nam

Cụm từ
向后
xiàng hòu

lùi lại

Cụm từ
向外
xiàng wài

ra ngoài

Cụm từ
向导
xiàng dǎo

hướng dẫn

Cụm từ
向往
xiàng wǎng

khao khát; mong mỏi

Cụm từ
向性
xiàng xìng

hướng tính

Cụm từ
向慕
xiàng mù

ngưỡng mộ

Cụm từ
向斜
xiàng xié

nếp lõm (địa chất)

Cụm từ
向暮
xiàng mù

về chiều

Cụm từ
向来
xiàng lái

luôn luôn (trước đây)

Cụm từ
向火
xiàng huǒ

sưởi ấm gần lửa

Cụm từ
向盘
xiàng pán

la bàn

Cụm từ
向着
xiàng zhe

hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích

Cụm từ
向背
xiàng bèi

ủng hộ hoặc phản đối

Cụm từ
向西
xiàng xī

về phía tây

Cụm từ
向量
xiàng liàng

(toán) vector

Cụm từ
向阳
xiàng yáng

hướng mặt trời; phơi nắng

Cụm từ