Kết quả cho “向”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hướng, tới
lên; trên; tiến lên; cố gắng cải thiện bản thân; tiến bộ
xuống; hướng xuống
về hướng đông
thông lệ; thói quen thông thường; tập quán đến nay
tiến lên; về phía trước
về phía bắc; hướng mặt về bắc
về phía nam
lùi lại
ra ngoài
hướng dẫn
khao khát; mong mỏi
hướng tính
ngưỡng mộ
nếp lõm (địa chất)
về chiều
luôn luôn (trước đây)
sưởi ấm gần lửa
la bàn
hướng về; đối diện (ai đó hoặc cái gì đó); (thân mật) đứng về phía; thích
ủng hộ hoặc phản đối
về phía tây
(toán) vector
hướng mặt trời; phơi nắng