Kết quả tra từ “后感”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后感hòu gǎn
后感: suy nghĩ sau đó; phản ánh sau một sự kiện; đánh giá (về phim, v.v.)
后感觉hòu gǎn jué
后感觉: cảm giác sau; sự ấn tượng sau
读后感dú hòu gǎn
读后感: cảm nhận về một cuốn sách; ý kiến thể hiện trong bài viết đánh giá sách
观后感guān hòu gǎn
观后感: ấn tượng hoặc cảm giác sau khi tham quan hoặc xem (phim, bảo tàng, v.v.)