Kết quả tra từ “后事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
后事hòu shì
后事: sự kiện tương lai; và những gì xảy ra tiếp theo... (trong tiểu thuyết); sắp xếp tang lễ
前事不忘,后事之师qián shì bù wàng , hòu shì zhī shī
前事不忘,后事之师: không quên sự việc đã qua, có thể hướng dẫn tương lai (thành ngữ); rút kinh nghiệm từ quá khứ