Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名称”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名称míng chēng

名称: tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)

Cụm từ
名称权míng chēng quán

名称权: bản quyền; quyền đối với thương hiệu

Cụm từ
名称标签míng chēng biāo qiān

名称标签: thẻ tên

Cụm từ