Kết quả tra từ “名称”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名称míng chēng
名称: tên (của một sự vật); tên (của một tổ chức)
名称权míng chēng quán
名称权: bản quyền; quyền đối với thương hiệu
名称标签míng chēng biāo qiān
名称标签: thẻ tên