Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名目”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名目míng mù

名目: tên; gọi; mục; tiêu đề; (cách dùng trang trọng) danh tiếng

Cụm từ
名目繁多míng mù fán duō

名目繁多: nhiều loại tên khác nhau (thành ngữ); đủ loại mục

Thành ngữ
巧立名目qiǎo lì míng mù

巧立名目: ngụy tạo lý do (thành ngữ); bịa đặt các khoản mục khác nhau (ví dụ: để khai khống tài khoản chi tiêu)

Thành ngữ