Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名堂”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名堂míng tang

名堂: mục (trong chương trình giải trí); mánh khóe (hành động nghịch ngợm); kết quả đáng giá; thành tựu; điều gì đó quan trọng nhưng không rõ ràng…

Cụm từ
鬼名堂guǐ míng tang

鬼名堂: mánh khóe bẩn thỉu; trò tinh quái

Cụm từ
闯出名堂chuǎng chū míng tang

闯出名堂: tạo dựng tên tuổi cho bản thân

Cụm từ
混出名堂hùn chū míng tang

混出名堂: thành công; trở thành người quan trọng

Cụm từ
有不少名堂yǒu bù shǎo míng tang

有不少名堂: có nhiều điều; phức tạp, không đơn giản

Cụm từ