Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “名列”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
名列míng liè

名列: xếp hạng (số 1, hoặc thứ ba từ cuối, v.v.); thuộc nhóm (người trong một nhóm cụ thể)

Cụm từ
名列前茅míng liè qián máo

名列前茅: xếp hạng trong số những người giỏi nhất

Cụm từ