Kết quả tra từ “同侪”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同侪tóng chái
同侪: người cùng trang lứa; thành viên của cùng một lớp, thế hệ hoặc nhóm xã hội
同侪谘商tóng chái zī shāng
同侪谘商: tham vấn đồng đẳng
同侪检视tóng chái jiǎn shì
同侪检视: đánh giá đồng cấp
同侪扶持tóng chái fú chí
同侪扶持: hỗ trợ từ bạn bè
同侪审查tóng chái shěn chá
同侪审查: đánh giá đồng cấp
同侪压力tóng chái yā lì
同侪压力: áp lực từ bạn bè
同侪团体tóng chái tuán tǐ
同侪团体: nhóm đồng trang lứa