Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “同乡”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
同乡tóng xiāng

同乡: người từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh

Cụm từ
同乡亲故tóng xiāng qīn gù

同乡亲故: đồng hương (từ cùng một làng); mọi người ở quê nhà

Cụm từ
小同乡xiǎo tóng xiāng

小同乡: người cùng huyện

Cụm từ
大同乡dà tóng xiāng

大同乡: người từ cùng một tỉnh

Cụm từ