Kết quả cho “吊死”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
chết treo; tự treo cổ
hồn ma người chết treo; người bị treo cổ; (khẩu ngữ) sâu đo; trò chơi treo cổ
thương tiếc người bệnh và hấp hối; tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác
đừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó