Kết quả tra từ “吊死”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吊死diào sǐ
吊死: chết treo; tự treo cổ
吊死问疾diào sǐ wèn jí
吊死问疾: thương tiếc người bệnh và hấp hối; tỏ ra rất quan tâm đến nỗi đau của người khác
吊死鬼diào sǐ guǐ
吊死鬼: hồn ma người chết treo; người bị treo cổ; (khẩu ngữ) sâu đo; trò chơi treo cổ
不要在一棵树上吊死bù yào zài yī kē shù shàng diào sǐ
不要在一棵树上吊死: đừng khăng khăng chỉ đi một con đường đến La Mã (thành ngữ); có nhiều hơn một cách để làm việc đó