Kết quả tra từ “合理”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
合理hé lǐ
合理: hợp lý; có lý; công bằng
合理性hé lǐ xìng
合理性: lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận
合理化hé lǐ huà
合理化: hợp lý hóa; làm cho tương thích; đơn giản hóa
合情合理hé qíng hé lǐ
合情合理: hợp tình hợp lý (thành ngữ)
公平合理gōng píng hé lǐ
公平合理: công bằng; hợp lý
不合理bù hé lǐ
不合理: không hợp lý