Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “合理”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
合理hé lǐ

合理: hợp lý; có lý; công bằng

Cụm từ
合理性hé lǐ xìng

合理性: lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận

Cụm từ
合理化hé lǐ huà

合理化: hợp lý hóa; làm cho tương thích; đơn giản hóa

Cụm từ
合情合理hé qíng hé lǐ

合情合理: hợp tình hợp lý (thành ngữ)

Thành ngữ
公平合理gōng píng hé lǐ

公平合理: công bằng; hợp lý

Cụm từ
不合理bù hé lǐ

不合理: không hợp lý

Cụm từ