Kết quả cho “合理”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hợp lý, có lý
hợp lý hóa; làm cho tương thích; đơn giản hóa
lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận
không hợp lý
công bằng; hợp lý
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
hợp lý, có lý
hợp lý hóa; làm cho tương thích; đơn giản hóa
lý do; tính hợp lý; cơ sở lý luận
không hợp lý
công bằng; hợp lý
hợp tình hợp lý (thành ngữ)