Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “合一”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
合一hé yī

合一: hợp nhất

Cụm từ
文武合一wén wǔ hé yī

文武合一: văn võ kết hợp (quân dân một lòng) (thành ngữ)

Thành ngữ
政教合一zhèng jiào hé yī

政教合一: liên minh cai trị tôn giáo và chính trị; thần quyền; Chủ nghĩa Caesaropapism

Cụm từ
天人合一tiān rén hé yī

天人合一: sự hợp nhất của trời và người; học thuyết con người là một phần không tách rời của tự nhiên

Cụm từ
二合一èr hé yī

二合一: 2-trong-1; hai-trong-một

Cụm từ
三合一疫苗sān hé yī yì miáo

三合一疫苗: vắc-xin DTP

Cụm từ
三合一sān hé yī

三合一: ba trong một; gấp ba

Cụm từ