Kết quả tra từ “各地”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
各地gè dì
各地: ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
全国各地quán guó gè dì
全国各地: mọi miền của đất nước
世界各地shì jiè gè dì
世界各地: khắp nơi trên thế giới; mọi nơi; trên mọi miền của thế giới