Kết quả tra từ “各位”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
各位gè wèi
各位: mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn
各就各位gè jiù gè wèi
各就各位: (về một nhóm người) vào vị trí (thành ngữ); (thể thao) Vào chỗ của bạn!