Kết quả tra từ “吃醋”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃醋chī cù
吃醋: cảm thấy ghen tuông
争风吃醋zhēng fēng chī cù
争风吃醋: ganh đua vì tình cảm của một người đàn ông hoặc phụ nữ; ghen tuông với tình địch trong mối quan hệ tình cảm