Kết quả tra từ “吃水”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃水chī shuǐ
吃水: nước uống; lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày); hấp thụ nước; mớn nước (của tàu)
吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén
吃水不忘掘井人: Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)
吃水不忘挖井人chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén
吃水不忘挖井人: xem 吃水不忘掘井人[chi1 shui3 bu4 wang4 jue2 jing3 ren2]
靠山吃山,靠水吃水kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ
靠山吃山,靠水吃水: nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng…