Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “吃亏”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
吃亏chī kuī

吃亏: bị thua lỗ; gặp chuyện không may; bị thiệt; thua thiệt; bị bất lợi; không may

Cụm từ
吃亏上当chī kuī shàng dàng

吃亏上当: bị lợi dụng

Cụm từ
货比三家不吃亏huò bǐ sān jiā bù chī kuī

货比三家不吃亏: khảo giá trước sẽ không bị thiệt (thành ngữ)

Thành ngữ
货问三家不吃亏huò wèn sān jiā bù chī kuī

货问三家不吃亏: xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏[huo4 bi3 san1 jia1 bu4 chi1 kui1]

Cụm từ
不听老人言,吃亏在眼前bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

不听老人言,吃亏在眼前: (thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt

Thành ngữ