Kết quả tra từ “台面”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
台面tái miàn
台面: mặt bàn; mặt quầy; (nghĩa bóng) trước công chúng; nơi dễ thấy; (cờ bạc) tiền cược
台面呢tái miàn ní
台面呢: vải baize; nỉ (đặc biệt là phủ bàn bi-a)
上不了台面shàng bù liǎo tái miàn
上不了台面: tốt hơn là không tiết lộ (thành ngữ); không để lộ; quá kém cỏi để phô bày trước công chúng