Kết quả tra từ “可可”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可可kě kě
可可: ca cao (từ mượn)
可可西里Kě kě xī lǐ
可可西里: Hoh Xil hoặc Khả Khả Tây Lý, khu bảo tồn thiên nhiên rộng lớn trên Cao nguyên Thanh Tạng 青藏高原[Qing1 Zang4 gao1 yuan2]
可可米Kě kě mǐ
可可米: Cocoa Krispies
可可波罗kě kě bō luó
可可波罗: cocobolo (mượn từ)
可可托海镇Kě kě tuō hǎi zhèn
可可托海镇: thị trấn Keketuohai ở huyện Fuyun 富蘊縣|富蕴县[Fu4 yun4 xian4], địa khu Altay, Tân Cương
可可托海Kě kě tuō hǎi
可可托海: thị trấn Keketuohai ở huyện Fuyun 富蘊縣|富蕴县[Fu4 yun4 xian4], địa khu Altay, Tân Cương
洛可可luò kě kě
洛可可: rococo (từ mượn); rất hoa mỹ