Kết quả tra từ “可决”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可决kě jué
可决: thông qua; phê chuẩn; bỏ phiếu tán thành (luật pháp, v.v.)
可决票kě jué piào
可决票: phiếu tán thành
可决率kě jué lǜ
可决率: tỷ lệ cần thiết để thông qua quyết định