Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “可以”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
可以kě yǐ

可以: có thể; được; khả thi; có khả năng; không tệ; khá tốt

Cụm từ
可以意会,不可言传kě yǐ yì huì , bù kě yán chuán

可以意会,不可言传: có thể ý hội, không thể diễn tả (thành ngữ, từ Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); huyền bí và tinh tế

Thành ngữ
星星之火,可以燎原xīng xing zhī huǒ , kě yǐ liáo yuán

星星之火,可以燎原: một đốm lửa nhỏ có thể cháy lan thành đám cháy lớn (thành ngữ); nguyên nhân không đáng kể có thể gây ra hiệu quả to lớn

Thành ngữ
得可以de kě yǐ

得可以: (khẩu ngữ) (hậu tố động từ trạng thái) rất; vô cùng

Khẩu ngữ
夏虫不可以语冰xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng

夏虫不可以语冰: côn trùng mùa hè không thể bàn về băng (thành ngữ)

Thành ngữ
他山之石可以攻玉tā shān zhī shí kě yǐ gōng yù

他山之石可以攻玉: nghĩa đen: đá của núi khác có thể mài ngọc (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng cách chấp nhận phê bình từ bên ngoài; mượn nhân tài từ nước…

Thành ngữ
不可以bù kě yǐ

不可以: không được phép

Cụm từ