Kết quả tra từ “叫屈”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
叫屈jiào qū
叫屈: kêu oan than phiền về bất công; phàn nàn về nỗi bất hạnh của ai đó
鸣冤叫屈míng yuān jiào qū
鸣冤叫屈: kêu than thảm thiết