Kết quả tra từ “口称”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口称kǒu chēng
口称: nói; phát biểu
满口称赞mǎn kǒu chēng zàn
满口称赞: khen ngợi hết lời
交口称誉jiāo kǒu chēng yù
交口称誉: nhiều người đồng thanh khen ngợi (thành ngữ); có danh tiếng rộng rãi