Kết quả tra từ “口径”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口径kǒu jìng
口径: lỗ khoan; cỡ nòng; đường kính; khẩu độ; (nghĩa bóng) lập trường (về một vấn đề); phiên bản (của sự kiện); tường thuật; câu chuyện; đường lối
统一口径tǒng yī kǒu jìng
统一口径: thống nhất cách tiếp cận khi thảo luận vấn đề; đồng lòng như một
对口径duì kǒu jìng
对口径: sắp xếp để đưa ra cùng một câu chuyện
大口径dà kǒu jìng
大口径: cỡ nòng lớn