Kết quả cho “口实”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán
đưa ra lý do cho người khác bàn tán
làm cho bản thân trở thành trò cười
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán
đưa ra lý do cho người khác bàn tán
làm cho bản thân trở thành trò cười