Kết quả tra từ “口实”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口实kǒu shí
口实: thức ăn; lương (cũ); cớ; nguyên nhân cho chuyện bàn tán
贻人口实yí rén kǒu shí
贻人口实: làm cho bản thân trở thành trò cười
予人口实yǔ rén kǒu shí
予人口实: đưa ra lý do cho người khác bàn tán