Kết quả tra từ “口供”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
口供kǒu gòng
口供: lời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4]); lời khai; bản cung khai
套口供tào kǒu gòng
套口供: gài bẫy nghi phạm để lấy lời khai