口供 là gì?
口供 [kǒu gòng] có nghĩa là lời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4]); lời khai; bản cung khai.
Nghĩa của từ 口供 trong tiếng Việt
- lời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4])
- lời khai
- bản cung khai
Cách đọc và ghi nhớ 口供
口供 được đọc là kǒu gòng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lời khai miệng (trái với 筆供|笔供[bi3 gong4]); lời khai; bản cung khai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .