Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “口”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kǒu

miệng; lượng từ cho những thứ có miệng (người, động vật nuôi, đại bác, giếng, v.v.); lượng từ cho vết cắn hoặc ngụm

Từ vựng
口齿生香kǒu chǐ shēng xiāng

lời nói hoa mỹ tạo hương thơm (thành ngữ); văn bản sâu sắc và có ý nghĩa

Thành ngữ
口齿清楚kǒu chǐ qīng chu

phát âm rõ ràng; phát âm rõ

Cụm từ
口齿伶俐kǒu chǐ líng lì

ăn nói lưu loát và trôi chảy (thành ngữ); khoa trương; tài ăn nói

Thành ngữ
口齿不清kǒu chǐ bù qīng

nói ngọng; phát âm không rõ; không rõ ràng

Cụm từ
口齿kǒu chǐ

miệng và răng; phát âm; nói rõ; rõ lời; tuổi (của gia súc như trâu, ngựa, v.v.)

Cụm từ
口鼻kǒu bí

miệng và mũi; mõm (của động vật)

Cụm từ
口香糖kǒu xiāng táng

kẹo cao su

Cụm từ
口风琴kǒu fēng qín

melodica

Cụm từ
口风kǒu fēng

ý nghĩa sau lời nói; thực sự muốn nói gì; ý định thể hiện qua lời nói; tone giọng nói

Cụm từ
口头语kǒu tóu yǔ

cụm từ quen dùng; cách diễn đạt thường xuyên; cách nói chuyện

Cụm từ
口头禅kǒu tóu chán

câu nói Thiền lặp lại như sáo rỗng; (nghĩa bóng) câu cửa miệng; thần chú; biểu hiện yêu thích; cụm từ quen dùng

Cụm từ
口头kǒu tóu

bằng lời; nói

Cụm từ
口音kǒu yin

giọng; giọng địa phương

Cụm từ
口锋kǒu fēng

cách nói; chất giọng

Cụm từ
口述kǒu shù

đọc cho viết; kể lại bằng miệng

Cụm từ
口蹄疫kǒu tí yì

bệnh lở mồm long móng (FMD); sốt miệng lở

Cụm từ
口足目kǒu zú mù

Bộ Tôm tích, một bộ giáp xác biển (các thành viên được gọi là tôm tích)

Cụm từ
口译员kǒu yì yuán

phiên dịch viên; phiên dịch nói

Cụm từ
口译kǒu yì

phiên dịch

Cụm từ
口说无凭kǒu shuō wú píng

(thành ngữ) không thể dựa vào thỏa thuận miệng; ai đó nói gì đó không có nghĩa là đúng

Thành ngữ
口语沟通kǒu yǔ gōu tōng

giao tiếp bằng lời nói (tâm lý học)

Cụm từ
口语kǒu yǔ

lời nói thông thường; ngôn ngữ nói; ngôn ngữ thông tục; vu khống; tin đồn; LT:門|门[men2]

Cụm từ
口诛笔伐kǒu zhū bǐ fá

lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút

Thành ngữ
口试kǒu shì

thi vấn đáp; kiểm tra miệng

Cụm từ
口讷kǒu nè

(văn học) không lưu loát

Cụm từ
口诀kǒu jué

bài thơ ghi nhớ; vần điệu để nhớ (bảng cửu chương, thứ tự nét chữ v.v.)

Cụm từ
口角战kǒu jiǎo zhàn

cuộc chiến lời nói

Cụm từ
口角kǒu jué

cãi cọ; tranh cãi; cuộc tranh luận giận dữ

Cụm từ
口角kǒu jiǎo

khóe miệng

Cụm từ
口袋妖怪Kǒu dài Yāo guài

Pokémon (nhượng quyền truyền thông Nhật Bản)

Cụm từ
口袋kǒu dài

túi; cái bao; cái bị

Cụm từ
口蜜腹剑kǒu mì fù jiàn

nghĩa đen: lời nói ngọt ngào, bụng dao găm (thành ngữ); nghĩa bóng: đạo đức giả và tàn nhẫn

Thành ngữ
口号kǒu hào

khẩu hiệu; câu nói cửa miệng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
口蘑kǒu mó

nấm Saint George (Tricholoma mongplicum)

Cụm từ
口若悬河kǒu ruò xuán hé

miệng như thác đổ (thành ngữ); lưu loát; lém lỉnh; có tài ăn nói

Thành ngữ
口舌kǒu shé

tranh chấp hoặc hiểu lầm do lời đồn; thuyết phục ai đó

Cụm từ
口臭kǒu chòu

hôi miệng; chứng hôi miệng

Cụm từ
口腹之欲kǒu fù zhī yù

thèm ăn món ngon

Cụm từ
口腹kǒu fù

(bóng) đồ ăn

Cụm từ
口腔炎kǒu qiāng yán

viêm miệng; lở loét khoang miệng; viêm niêm mạc miệng

Cụm từ
口腔kǒu qiāng

khoang miệng

Cụm từ
口罩kǒu zhào

khẩu trang (phẫu thuật, v.v.)

Cụm từ
口络kǒu luò

rọ mõm (đeo vào miệng chó)

Cụm từ
口红胶kǒu hóng jiāo

thỏi keo dán

Cụm từ
口红kǒu hóng

son môi

Cụm từ
口粮kǒu liáng

khẩu phần

Cụm từ
口糊kǒu hú

nói không rõ; phát âm không rõ

Cụm từ
口簧琴kǒu huáng qín

đàn môi

Cụm từ
口簧kǒu huáng

đàn môi

Cụm từ
口称kǒu chēng

nói; phát biểu

Cụm từ
口福kǒu fú

may mắn được thưởng thức món ăn ngon

Cụm từ
口碑载道kǒu bēi zài dào

nghĩa đen: lời khen đầy đường (thành ngữ); khen ngợi khắp nơi; sự tán thành phổ quát

Thành ngữ
口碑流传kǒu bēi liú chuán

được khen ngợi rộng rãi (thành ngữ); có danh tiếng lớn

Thành ngữ
口碑kǒu bēi

lời khen ngợi của công chúng; danh tiếng công chúng; ý kiến chung; thành ngữ hiện tại

Thành ngữ
口眼歪斜kǒu yǎn wāi xié

liệt dây thần kinh mặt

Cụm từ
口皮kǒu pí

(thông tục) môi

Cụm từ
口白kǒu bái

người dẫn chuyện; phần lời thoại trong một vở opera

Cụm từ
口疮kǒu chuāng

loét miệng

Cụm từ
口甜kǒu tián

nói năng nhẹ nhàng; hòa nhã; đầy lời đường mật

Cụm từ