Kết quả tra từ “变化”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
变化biàn huà
变化: thay đổi; biến đổi; biến hoá; LT:個|个[ge4]
变化音biàn huà yīn
变化音: (âm nhạc) nốt hoa mỹ (một nốt không thuộc hóa biểu)
变化莫测biàn huà mò cè
变化莫测: khó lường; thay đổi
变化球biàn huà qiú
变化球: (bóng chày) bóng phá; (nghĩa bóng) cú đánh bất ngờ; tình huống bất ngờ
变化无常biàn huà wú cháng
变化无常: (thành ngữ) hay thay đổi; thất thường
变化多端biàn huà duō duān
变化多端: thay đổi liên tục; đang thay đổi; đa dạng; đầy biến hóa
联合国气候变化框架公约Lián hé guó Qì hòu Biàn huà Kuàng jià Gōng yuē
联合国气候变化框架公约: Công ước khung của Liên Hợp Quốc về Biến đổi Khí hậu
气候变化qì hòu biàn huà
气候变化: biến đổi khí hậu
意义变化yì yì biàn huà
意义变化: thay đổi ý nghĩa
化学变化huà xué biàn huà
化学变化: biến đổi hoá học; chuyển hóa hoá học